TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Sự hẹn gặp tiếng Anh là gì?

"sự hẹn gặp" trong tiếng Anh là appointment (danh từ), date (danh từ).

appointment Danh từ

UK/əˈpɔɪnt.mɛnt/US/əˈpɔɪnt.mɛnt/ giọng người thật

Nghĩa: Sự hẹn gặp; giấy mời, giấy triệu tập.

  • to make (fix) an appointment with someone hẹn gặp ai, lấy hẹn
  • to break an appointment thất hẹn, sai hẹn

Xem đầy đủ từ "appointment": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

date Danh từ

UK/deɪt/US/deɪt/ giọng người thật

Nghĩa: (thông tục) sự hẹn hò, sự hẹn gặp.

  • to have a date with somebody hẹn gặp ai
  • to make a date hẹn hò

Xem đầy đủ từ "date": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Sự hẹn gặp tiếng Anh là gì?

"sự hẹn gặp" trong tiếng Anh là appointment (danh từ), date (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Bản thu "appointment": Dvortygirl, Wikimedia Commons, CC BY-SA 3.0. Bản thu "date": Dvortygirl, Wikimedia Commons, CC BY-SA 3.0. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo (câu ví dụ: giọng máy tổng hợp Kokoro).