TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

appointment

Cấp độ A2 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
UK/əˈpɔɪnt.mɛnt/ US/əˈpɔɪnt.mɛnt/ giọng máy của trình duyệt

appointment nghĩa là được bổ nhiệm, sự hẹn gặp, giấy mời.

Nghĩa của appointment

Danh từ

  1. Được bổ nhiệm, chức vụ được bổ nhiệm.
    • appointment of someone to a postsự bổ nhiệm ai vào một chức vụ
  2. Sự hẹn gặp; giấy mời, giấy triệu tập.
    • to make (fix) an appointment with someonehẹn gặp ai, lấy hẹn
    • to break an appointmentthất hẹn, sai hẹn
    • to keep an appointmentđúng hẹn
  3. Chiếu chỉ; sắc lệnh.
    • by the king's appointmentdo chiếu chỉ của vua
  4. Số nhiều Đồ đạc, đồ trang bị, đồ thiết bị.
  5. Số nhiều (từ cổ, nghĩa cổ) tiền lương, lương bổng.

Dạng từ của appointment

Số nhiềuappointments

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với appointment

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Họ từ của appointment

Câu ví dụ với appointment

  • I canceled an appointment with her. Tôi đã huỷ cuộc hẹn với cô ấy.
  • I have an appointment at three. Tôi có một cuộc hẹn lúc ba giờ.
  • I don't have an appointment. Tôi không có hẹn trước.
  • I make it a rule never to be late for appointments. Tôi tự đặt ra quy định không bao giờ được đến muộn buổi hẹn.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

appointment nghĩa là gì?

appointment (danh từ) nghĩa là được bổ nhiệm, sự hẹn gặp, giấy mời.

appointment phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của appointment: giọng Anh (UK) /əˈpɔɪnt.mɛnt/, giọng Mỹ (US) /əˈpɔɪnt.mɛnt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.