TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Sự hỏng máy tiếng Anh là gì?

"sự hỏng máy" trong tiếng Anh là breakdown (danh từ), engine-trouble (danh từ).

breakdown Danh từ

UK/ˈbɹeɪkdaʊn/US/ˈbɹeɪkˌdaʊn/

Nghĩa: Sự hỏng máy (ô tô, xe lửa).

Xem đầy đủ từ "breakdown": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

engine-trouble Danh từ

US/ˈɛn.dʒən.ˈtrə.bəl/

Nghĩa: Sự hỏng máy, sự liệt máy (ô tô).

Xem đầy đủ từ "engine-trouble": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Sự hỏng máy tiếng Anh là gì?

"sự hỏng máy" trong tiếng Anh là breakdown (danh từ), engine-trouble (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.