TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Sự hiếm có tiếng Anh là gì?

"sự hiếm có" trong tiếng Anh là rarity (danh từ), rareness (danh từ), curiosity (danh từ).

rarity Danh từ

UK/ˈɹɛəɹəti/US/ˈɹeɹəti/

Nghĩa: Sự hiếm có, sự ít có; vật hiếm có, của hiếm.

Xem đầy đủ từ "rarity": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

rareness Danh từ

US/ˈrɛr.nəs/

Nghĩa: Sự hiếm có, sự ít có.

Xem đầy đủ từ "rareness": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

curiosity Danh từ

UK/ˌkjʊə.ɹiˈɒs.ɪ.ti/US/ˌkjʊɹ.iˈɑ.sə.ti/

Nghĩa: Sự kỳ lạ, sự hiếm có.

Xem đầy đủ từ "curiosity": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Sự hiếm có tiếng Anh là gì?

"sự hiếm có" trong tiếng Anh là rarity (danh từ), rareness (danh từ), curiosity (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.