TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

rarity

UK/ˈɹɛəɹəti/ US/ˈɹeɹəti/ giọng máy của trình duyệt

rarity nghĩa là sự hiếm có, sự ít có, sự loâng đi.

Nghĩa của rarity

Danh từ

  1. Sự hiếm có, sự ít có; vật hiếm có, của hiếm.
  2. Sự loâng đi (không khí).

Dạng từ của rarity

Số nhiềurarities

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với rarity

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Họ từ của rarity

Câu hỏi thường gặp

rarity nghĩa là gì?

rarity (danh từ) nghĩa là sự hiếm có, sự ít có, sự loâng đi.

rarity phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của rarity: giọng Anh (UK) /ˈɹɛəɹəti/, giọng Mỹ (US) /ˈɹeɹəti/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.