rarity
UK/ˈɹɛəɹəti/
US/ˈɹeɹəti/
giọng máy của trình duyệt
rarity nghĩa là sự hiếm có, sự ít có, sự loâng đi.
Nghĩa của rarity
Danh từ
- Sự hiếm có, sự ít có; vật hiếm có, của hiếm.
- Sự loâng đi (không khí).
Dạng từ của rarity
| Số nhiều | rarities |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với rarity
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Họ từ của rarity
Câu hỏi thường gặp
rarity nghĩa là gì?
rarity (danh từ) nghĩa là sự hiếm có, sự ít có, sự loâng đi.
rarity phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của rarity: giọng Anh (UK) /ˈɹɛəɹəti/, giọng Mỹ (US) /ˈɹeɹəti/.