TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Sự hiểu sai tiếng Anh là gì?

"sự hiểu sai" trong tiếng Anh là misconception (danh từ), perversion (danh từ), misapprehension (danh từ).

misconception Danh từ

US/ˌmɪs.kənˈsɛp.ʃən/

Nghĩa: Sự quan niệm sai, sự nhận thức sai, sự hiểu sai.

Xem đầy đủ từ "misconception": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

perversion Danh từ

UK/pəˈvɜː.ʒən/US/pəɹˈvɜɹ.ʒən/

Nghĩa: Sự dùng sai; sự làm sai; sự hiểu sai; sự xuyên tạc.

  • a perversion of the truthviệc xuyên tạc sự thật

Xem đầy đủ từ "perversion": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

misapprehension Danh từ

Nghĩa: Sự hiểu sai, sự hiểu lầm.

Xem đầy đủ từ "misapprehension": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

misconstruction Danh từ

Nghĩa: Sự hiểu sai, sự giải thích sai.

Xem đầy đủ từ "misconstruction": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

misinterpretation Danh từ

Nghĩa: Sự hiểu sai, sự giải thích sai.

Xem đầy đủ từ "misinterpretation": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

mistakenness Danh từ

Nghĩa: Sự hiểu sai, sự hiểu lầm.

Xem đầy đủ từ "mistakenness": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Sự hiểu sai tiếng Anh là gì?

"sự hiểu sai" trong tiếng Anh là misconception (danh từ), perversion (danh từ), misapprehension (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.