TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

perversion

UK/pəˈvɜː.ʒən/ US/pəɹˈvɜɹ.ʒən/ giọng máy của trình duyệt

perversion nghĩa là sự dùng sai, sự làm sai, sự hư hỏng, sự lầm đường.

Nghĩa của perversion

Danh từ

  1. Sự dùng sai; sự làm sai; sự hiểu sai; sự xuyên tạc.
    • a perversion of the truthviệc xuyên tạc sự thật
  2. Sự hư hỏng, sự lầm đường; sự đồi truỵ, sự đồi bại.

Dạng từ của perversion

Số nhiềuperversions

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với perversion

Đồng nghĩa

Họ từ của perversion

Câu ví dụ với perversion

  • There are many sexual perversions. Có nhiều loại lệch lạc tình dục.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

perversion nghĩa là gì?

perversion (danh từ) nghĩa là sự dùng sai, sự làm sai, sự hư hỏng, sự lầm đường.

perversion phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của perversion: giọng Anh (UK) /pəˈvɜː.ʒən/, giọng Mỹ (US) /pəɹˈvɜɹ.ʒən/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.