TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Sự hoà tan tiếng Anh là gì?

"sự hoà tan" trong tiếng Anh là solution (danh từ), dissolution (danh từ).

solution Danh từ

UK/səˈl(j)uːʃən/US/səˈl(j)uːʃən/ giọng người thật

Nghĩa: Sự hoà tan.

Xem đầy đủ từ "solution": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

dissolution Danh từ

UK/ˌdɪsəˈl(j)uːʃən/US/ˌdɪsəˈluʃən/ giọng người thật

Nghĩa: Sự hoà tan; sự tan ra (băng, tuyết...).

Xem đầy đủ từ "dissolution": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Sự hoà tan tiếng Anh là gì?

"sự hoà tan" trong tiếng Anh là solution (danh từ), dissolution (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Bản thu "solution": Dvortygirl, Wikimedia Commons, CC BY-SA 3.0. Bản thu "dissolution": Neskaya, Wikimedia Commons, CC BY-SA 3.0. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.