TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Sự hoàn hảo tiếng Anh là gì?

"sự hoàn hảo" trong tiếng Anh là perfection (danh từ), impeccability (danh từ), impeccableness (danh từ).

perfection Danh từ

US/pɚˈfɛk.ʃən/

Nghĩa: Sự hoàn thành, sự hoàn hảo, sự hoàn toàn; tột đỉnh; sự tuyệt mỹ, sự tuyệt hảo.

  • to sing to perfectionhát hay tuyệt
  • to succeed to perfectionthành công mỹ mãn

Xem đầy đủ từ "perfection": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

impeccability Danh từ

Nghĩa: Sự hoàn hảo.

Xem đầy đủ từ "impeccability": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

impeccableness Danh từ

Nghĩa: Sự hoàn hảo.

Xem đầy đủ từ "impeccableness": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

primeness Danh từ

US/ˈprɑɪm.nəs/

Nghĩa: Sự tốt nhất; sự ưu tú; sự xuất sắc; sự hoàn hảo.

Xem đầy đủ từ "primeness": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

consummation Danh từ

US/ˌkɑːn.sə.ˈmeɪ.ʃən/

Nghĩa: Sự tuyệt mỹ, sự hoàn thiện, sự hoàn toàn, sự hoàn hảo, sự hoàn mỹ.

Xem đầy đủ từ "consummation": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Sự hoàn hảo tiếng Anh là gì?

"sự hoàn hảo" trong tiếng Anh là perfection (danh từ), impeccability (danh từ), impeccableness (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.