Sự hoang mang tiếng Anh là gì?
"sự hoang mang" trong tiếng Anh là bewilderment (danh từ), haze (danh từ), fuddle (danh từ).
bewilderment Danh từ
UK/bɪˈwɪldəmənt/US/bɪˈwɪldəɹmənt/
Nghĩa: Sự bối rôi, sự hoang mang.
haze Danh từ
UK/heɪz/US/heɪz/
Nghĩa: Sự hoang mang, sự rối rắm (trong đầu óc).
fuddle Danh từ
UK/ˈfʌdəl/US/ˈfʌdəl/
Nghĩa: Sự hoang mang, sự bối rối.
Câu hỏi thường gặp
Sự hoang mang tiếng Anh là gì?
"sự hoang mang" trong tiếng Anh là bewilderment (danh từ), haze (danh từ), fuddle (danh từ).