TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

haze

UK/heɪz/ US/heɪz/ giọng máy của trình duyệt

haze nghĩa là mù, sương mù, sự mơ hồ, sự lờ mờ.

Nghĩa của haze

Danh từ

  1. Mù, sương mù, khói mù, bụi mù.
  2. Sự mơ hồ, sự lờ mờ.
  3. Sự hoang mang, sự rối rắm (trong đầu óc).

Ngoại động từ

  1. Làm mù (trời...), phủ mờ.
  2. Hàng hải Bắt làm việc quần quật.
  3. từ Mỹ, nghĩa Mỹ Bắt nạt, ăn hiếp.

Dạng từ của haze

Số nhiềuhazes
Ngôi thứ ba số íthazes
Hiện tại phân từ (-ing)hazing
Quá khứ phân từhazed
Quá khứhazed

Họ từ của haze

Câu hỏi thường gặp

haze nghĩa là gì?

haze (danh từ, ngoại động từ) nghĩa là mù, sương mù, sự mơ hồ, sự lờ mờ.

haze phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của haze: giọng Anh (UK) /heɪz/, giọng Mỹ (US) /heɪz/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.