haze
UK/heɪz/
US/heɪz/
giọng máy của trình duyệt
haze nghĩa là mù, sương mù, sự mơ hồ, sự lờ mờ.
Nghĩa của haze
Danh từ
- Mù, sương mù, khói mù, bụi mù.
- Sự mơ hồ, sự lờ mờ.
- Sự hoang mang, sự rối rắm (trong đầu óc).
Ngoại động từ
- Làm mù (trời...), phủ mờ.
- Hàng hải Bắt làm việc quần quật.
- từ Mỹ, nghĩa Mỹ Bắt nạt, ăn hiếp.
Dạng từ của haze
| Số nhiều | hazes |
| Ngôi thứ ba số ít | hazes |
| Hiện tại phân từ (-ing) | hazing |
| Quá khứ phân từ | hazed |
| Quá khứ | hazed |
Họ từ của haze
Câu hỏi thường gặp
haze nghĩa là gì?
haze (danh từ, ngoại động từ) nghĩa là mù, sương mù, sự mơ hồ, sự lờ mờ.
haze phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của haze: giọng Anh (UK) /heɪz/, giọng Mỹ (US) /heɪz/.