TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Sự kéo lên tiếng Anh là gì?

"sự kéo lên" trong tiếng Anh là rise (danh từ), hoist (danh từ), risen (danh từ).

rise Danh từ

UK/ɹaɪz/US/ɹaɪz/

Nghĩa: Sự lên, sự đưa lên, sự kéo lên, sự dâng; lên, sự tăng lên.

  • at rise of sun (day)lúc mặt trời mọc
  • to shoot a bird on the risebắn một con chim lúc đang bay lên

Xem đầy đủ từ "rise": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

hoist Danh từ

UK/hɔɪst/US/hɔɪst/

Nghĩa: Sự kéo lên; sự nhấc bổng lên (bằng cần trục...).

Xem đầy đủ từ "hoist": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

risen Danh từ

UK/ˈɹɪ.zən/US/ˈɹɪ.zən/

Nghĩa: Sự lên, sự đưa lên, sự kéo lên, sự dâng; lên, sự tăng lên.

  • at rise of sun (day)lúc mặt trời mọc
  • to shoot a bird on the risebắn một con chim lúc đang bay lên

Xem đầy đủ từ "risen": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Sự kéo lên tiếng Anh là gì?

"sự kéo lên" trong tiếng Anh là rise (danh từ), hoist (danh từ), risen (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.