Sự kích động tiếng Anh là gì?
"sự kích động" trong tiếng Anh là excitement (danh từ), galvanisation (danh từ), percusion (danh từ).
excitement Danh từ
UK/ɪkˈsaɪtmənt/US/ɪkˈsaɪtmənt/
Nghĩa: Sự kích thích, sự kích động; tình trạng bị kích thích, tình trạng bị kích động.
galvanisation Danh từ
Nghĩa: Sự mạ điện; (nghĩa bóng) sự làm phấn khởi, sự kích động, sự khích động.
percusion Danh từ
Nghĩa: Sự va chạm, sự kích động.
galvanization Danh từ
Nghĩa: Sự làm phấn khởi, sự kích động, sự khích động.
incitation Danh từ
UK/ɪnsɪˈteɪʃ(ə)n/
Nghĩa: Sự kích động, sự xúi giục.
incitement Danh từ
UK/ɪnˈsaɪt.mənt/US/ɪnˈsaɪt.mənt/
Nghĩa: Sự kích động, sự xúi giục.
Câu hỏi thường gặp
Sự kích động tiếng Anh là gì?
"sự kích động" trong tiếng Anh là excitement (danh từ), galvanisation (danh từ), percusion (danh từ).