TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Sự khám phá tiếng Anh là gì?

"sự khám phá" trong tiếng Anh là revelation (danh từ), finding (danh từ).

revelation Danh từ

UK/ˌɹɛv.əˈleɪ.ʃən/US/ˌɹɛv.əˈleɪ.ʃən/

Nghĩa: Sự để lộ, sự tiết lộ, sự phát giác, sự khám phá (vật bị giấu, điều bí mật...).

Xem đầy đủ từ "revelation": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

finding Danh từ

UK/ˈfaɪndɪŋ/US/ˈfaɪndɪŋ/

Nghĩa: Sự tìm ra, sự khám phá; sự phát hiện; sự phát minh.

Xem đầy đủ từ "finding": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Sự khám phá tiếng Anh là gì?

"sự khám phá" trong tiếng Anh là revelation (danh từ), finding (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.