finding
Cấp độ B1 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈfaɪndɪŋ/
US/ˈfaɪndɪŋ/
giọng máy của trình duyệt
finding nghĩa là sự tìm ra, sự khám phá, vật tìm thấy, điều khám phá.
Nghĩa của finding
Danh từ
- Sự tìm ra, sự khám phá; sự phát hiện; sự phát minh.
- Vật tìm thấy; điều khám phá, tài liệu phát hiện; vật bắt được.
- "finding's keeping" is a scoundrel's motto"của bắt được là của có thể giữ" là khẩu hiệu của kẻ vô lại
- Pháp lý Sự tuyên án.
- Số nhiều Đồ nghề và nguyên liệu của thợ thủ công.
Dạng từ của finding
| Số nhiều | findings |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với finding
Đồng nghĩa
Họ từ của finding
Câu ví dụ với finding
- Finding the right opportunity requires patience. Để tìm ra cơ hội thuận lợi, cần phải có sự kiên nhẫn.
- I asked Tom to confirm my findings. Tôi đã yêu cầu Tom xác nhận những phát hiện của tôi.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
finding nghĩa là gì?
finding (danh từ) nghĩa là sự tìm ra, sự khám phá, vật tìm thấy, điều khám phá.
finding phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của finding: giọng Anh (UK) /ˈfaɪndɪŋ/, giọng Mỹ (US) /ˈfaɪndɪŋ/.