TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Sự khám xét tiếng Anh là gì?

"sự khám xét" trong tiếng Anh là search (danh từ), visit (danh từ), battue (danh từ).

search Danh từ

UK/sɜːt͡ʃ/US/sɝt͡ʃ/

Nghĩa: Sự nhìn để tìm, sự sờ để tìm; sự khám xét, sự lục soát.

  • right of search(pháp lý) quyền khám tàu
  • search of a housesự khám nhà

Xem đầy đủ từ "search": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

visit Danh từ

UK/ˈvɪzɪt/US/ˈvɪzɪt/

Nghĩa: Sự đến khám, sự khám xét.

  • the visit to the scene of the crimesự đi khám xét tại chỗ nơi xảy ra tội ác
  • domiciliary visitsự khám nhà

Xem đầy đủ từ "visit": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

battue Danh từ

UK/bəˈt(j)uː/US/bæˈtu/

Nghĩa: Sự khám xét, sự lùng sục.

Xem đầy đủ từ "battue": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Sự khám xét tiếng Anh là gì?

"sự khám xét" trong tiếng Anh là search (danh từ), visit (danh từ), battue (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.