TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Sự kháng cự tiếng Anh là gì?

"sự kháng cự" trong tiếng Anh là resistance (danh từ), renegation (danh từ).

resistance Danh từ

UK/ɹɪˈzɪstəns/US/ɹɪˈzɪstəns/

Nghĩa: Sự chống cự, sự kháng cự, sự đề kháng.

  • a war of resistancecuộc kháng chiến

Xem đầy đủ từ "resistance": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

renegation Danh từ

Nghĩa: Sự kháng cự, sự cự tuyệt.

Xem đầy đủ từ "renegation": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Sự kháng cự tiếng Anh là gì?

"sự kháng cự" trong tiếng Anh là resistance (danh từ), renegation (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.