TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Sự không biết tiếng Anh là gì?

"sự không biết" trong tiếng Anh là ignorance (danh từ), unconsciousness (danh từ), nescience (danh từ).

ignorance Danh từ

UK/ˈɪɡ.nə.ɹəns/US/ˈɪɡ.nɚ.əns/

Nghĩa: Sự ngu dốt, sự không biết.

  • to be complete ignorance of...hoàn toàn không biết gì về

Xem đầy đủ từ "ignorance": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

unconsciousness Danh từ

US/ˌən.ˈkɑːnt.ʃəs.nəs/

Nghĩa: Sự không biết; sự hiểu ý thức; sự không tự giác.

Xem đầy đủ từ "unconsciousness": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

nescience Danh từ

UK/ˈnɛsɪəns/US/ˈnɛʃəns/

Nghĩa: Sự không biết.

Xem đầy đủ từ "nescience": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

unacquaintance Danh từ

Nghĩa: Sự không biết.

Xem đầy đủ từ "unacquaintance": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

unawareness Danh từ

UK/ʌn.əˈwɛə.nəs/US/ʌn.əˈwɛɚ.nəs/

Nghĩa: Sự không biết, sự không hay.

Xem đầy đủ từ "unawareness": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

ignorantness Danh từ

US/ˈɪɡ.nə.rənt.nəs/

Nghĩa: Sự ngu dốt, sự không biết.

  • to be complete ignorance of...hoàn toàn không biết gì về

Xem đầy đủ từ "ignorantness": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

incognizance Danh từ

Nghĩa: Sự không nhận thức được; sự không hiểu được, sự không biết.

Xem đầy đủ từ "incognizance": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Sự không biết tiếng Anh là gì?

"sự không biết" trong tiếng Anh là ignorance (danh từ), unconsciousness (danh từ), nescience (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.