Sự không chắc tiếng Anh là gì?
"sự không chắc" trong tiếng Anh là doubt (danh từ), umbrage (danh từ).
doubt Danh từ
UK/daʊt/US/daʊt/
Nghĩa: Sự nghi ngờ, sự ngờ vực; sự không chắc, sự hồ nghi.
- to have doubts about someonecó ý nghi ngờ ai
- to make doubtnghi ngờ, ngờ vực
umbrage Danh từ
UK/ˈʌm.bɹɪd͡ʒ/US/ˈʌm.bɹɪd͡ʒ/
Nghĩa: Sự nghi ngờ, sự ngờ vực; sự không chắc, sự hồ nghi.
Câu hỏi thường gặp
Sự không chắc tiếng Anh là gì?
"sự không chắc" trong tiếng Anh là doubt (danh từ), umbrage (danh từ).