TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

doubt

Cấp độ A2 Trong 1.000 từ thông dụng nhất
UK/daʊt/ US/daʊt/ giọng máy của trình duyệt

doubt nghĩa là sự nghi ngờ, sự ngờ vực, sự do dự, sự lưỡng lự.

Nghĩa của doubt

Danh từ

  1. Sự nghi ngờ, sự ngờ vực; sự không chắc, sự hồ nghi.
    • to have doubts about someonecó ý nghi ngờ ai
    • to make doubtnghi ngờ, ngờ vực
    • no doubt; without doubt; beyond doubtkhông còn nghi ngờ gì nữa, chắc chắn
    • there is not a shadow of doubtkhông một chút mảy may nghi ngờ
  2. Sự do dự, sự lưỡng lự, sự nghi ngờ.

Động từ

  1. Nghi ngờ, ngờ vực; không tin, hồ nghi.
    • to doubt someone's wordnghi ngờ lời nói của ai, không tin lời nói của ai
    • to doubt of someone's successnghi ngờ sự thành công của ai
  2. Do dự, lưỡng lự, nghi ngại; tự hỏi, không biết.
    • I doubt whether (if) it can be donetôi không biết điều đó có thể làm được hay không, tôi tự hỏi không biết điều đó có thể làm được hay không
  3. Từ cổ,nghĩa cổ (tiếng địa phương) e rằng, sợ rằng, ngại rằng.
    • I doubt we are latetôi e rằng chúng ta muộn mất

Dạng từ của doubt

Ngôi thứ ba số ítdoubts
Hiện tại phân từ (-ing)doubting
Quá khứ phân từdoubted
Quá khứdoubted
Số nhiềudoubts

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với doubt

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Họ từ của doubt

Câu ví dụ với doubt

  • There's no doubt: the universe is infinite. Không còn nghi ngờ gì nữa: vũ trụ là vô tận.
  • I doubt Tom will agree to that. Tôi không chắc là Tom sẽ đồng ý với điều đó.
  • I doubt Tom will leave anytime soon. Tôi nghi là Tom sẽ sớm bỏ đi bất cứ lúc nào.
  • Ask me whenever you're in doubt. Nếu bạn có chỗ nào không hiểu, bạn có thể hỏi tôi bất cứ lúc nào.
  • I doubt that Tom will agree to that. Tôi không chắc là Tom sẽ đồng ý với điều đó.
  • No doubt, it will rain soon. Có lẽ, chẳng mấy chốc nữa trời sẽ mưa.
  • No doubt, she is wealthy. Không nghi ngờ gì, bà ấy giàu có.
  • I doubt Tom would ever consider selling his antique car. Tôi không cho là Tom sẽ tính đến việc bán cái ô tô cổ của ông ta đâu.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

doubt nghĩa là gì?

doubt (danh từ, động từ) nghĩa là sự nghi ngờ, sự ngờ vực, sự do dự, sự lưỡng lự.

doubt phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của doubt: giọng Anh (UK) /daʊt/, giọng Mỹ (US) /daʊt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.