TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Sự không tán thành tiếng Anh là gì?

"sự không tán thành" trong tiếng Anh là disapproval (danh từ), disapprobation (danh từ), disfavour (danh từ).

disapproval Danh từ

US/dɪsəˈpɹuvəl/

Nghĩa: Sự không tán thành, sự phản đối; sự chê.

Xem đầy đủ từ "disapproval": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

disapprobation Danh từ

UK/dɪsˌæpɹəˈbeɪʃən/

Nghĩa: Sự không tán thành, sự phản đối.

Xem đầy đủ từ "disapprobation": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

disfavour Danh từ

UK/dɪsˈfeɪvə(ɹ)/

Nghĩa: Sự phản đối, sự không tán thành.

Xem đầy đủ từ "disfavour": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Sự không tán thành tiếng Anh là gì?

"sự không tán thành" trong tiếng Anh là disapproval (danh từ), disapprobation (danh từ), disfavour (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.