TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Sự khai khẩn tiếng Anh là gì?

"sự khai khẩn" trong tiếng Anh là exploitation (danh từ), exploitage (danh từ).

exploitation Danh từ

UK/ˌɛksplɔɪˈteɪʃn̩/US/ˌɛksplɔɪˈteɪʃn̩/

Nghĩa: Sự khai thác, sự khai khẩn.

Xem đầy đủ từ "exploitation": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

exploitage Danh từ

Nghĩa: Sự khai thác, sự khai khẩn.

Xem đầy đủ từ "exploitage": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Sự khai khẩn tiếng Anh là gì?

"sự khai khẩn" trong tiếng Anh là exploitation (danh từ), exploitage (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.