TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Sự khoan tiếng Anh là gì?

"sự khoan" trong tiếng Anh là boring (danh từ), perforation (danh từ).

boring Danh từ

UK/ˈbɔː.ɹɪŋ/US/ˈboɹ.ɪŋ/ giọng người thật

Nghĩa: Sự khoan, sự đào.

Xem đầy đủ từ "boring": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

perforation Danh từ

UK/ˌpəːfəˈreɪʃən/US/ˌpɚfəˈreɪʃən/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Sự khoan, sự xoi, sự khoét, sự đục lỗ, sự đục thủng, sự xuyên qua.

Xem đầy đủ từ "perforation": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Sự khoan tiếng Anh là gì?

"sự khoan" trong tiếng Anh là boring (danh từ), perforation (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Bản thu "boring": Dvortygirl, Wikimedia Commons, CC BY-SA 3.0. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.