Sự khuếch trương tiếng Anh là gì?
"sự khuếch trương" trong tiếng Anh là development (danh từ), enlargement (danh từ), growth (danh từ).
development Danh từ
UK/dɪˈvɛl.əp.mənt/US/dɪˈvɛl.əp.mənt/ giọng người thật
Nghĩa: Sự phát triển, sự mở mang, sự mở rộng, sự khuếch trương, sự phát đạt.
enlargement Danh từ
UK/ɪnˈlɑːd͡ʒ.mənt/US/ɪnˈlɑɹd͡ʒ.mənt/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Sự mở rộng, sự tăng lên, sự khuếch trương.
growth Danh từ
UK/ɡɹəʊθ/US/ɡɹoʊθ/ giọng người thật
Nghĩa: Sự tăng tiến, sự tăng lên, sự khuếch trương.
- the growth of industry sự lớn mạnh của nền công nghiệp
Câu hỏi thường gặp
Sự khuếch trương tiếng Anh là gì?
"sự khuếch trương" trong tiếng Anh là development (danh từ), enlargement (danh từ), growth (danh từ).