Sự làm ấm tiếng Anh là gì?
"sự làm ấm" trong tiếng Anh là warming (danh từ), calefaction (danh từ).
warming Danh từ
UK/ˈwɔːmɪŋ/US/ˈwoɹmɪŋ/
Nghĩa: Sự làm ấm, sự hâm, sự hơ, sự sưởi ấm.
calefaction Danh từ
UK/ˌkælɪˈfækʃən/US/ˌkælɪˈfækʃən/
Nghĩa: Sự làm ấm, sự làm ra sức nóng.
Câu hỏi thường gặp
Sự làm ấm tiếng Anh là gì?
"sự làm ấm" trong tiếng Anh là warming (danh từ), calefaction (danh từ).