TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Sự làm bẽ mặt tiếng Anh là gì?

"sự làm bẽ mặt" trong tiếng Anh là humiliation (danh từ), put-down (danh từ).

humiliation Danh từ

UK/hjuːˌmɪliˈeɪʃən/US/hjuːˌmɪliˈeɪʃən/

Nghĩa: Sự làm nhục, sự làm bẽ mặt.

Xem đầy đủ từ "humiliation": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

put-down Danh từ

UK/ˈpʊtˌdaʊn/US/ˈpʊtˌdaʊn/

Nghĩa: Sự làm bẽ mặt, nhận xét có tính chất làm nhục.

Xem đầy đủ từ "put-down": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Sự làm bẽ mặt tiếng Anh là gì?

"sự làm bẽ mặt" trong tiếng Anh là humiliation (danh từ), put-down (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.