TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Sự làm cân bằng tiếng Anh là gì?

"sự làm cân bằng" trong tiếng Anh là equation (danh từ), equilibration (danh từ).

equation Danh từ

UK/ɪˈkweɪ.ʒən/US/ɪˈkweɪ.ʒən/

Nghĩa: Sự làm cân bằng.

Xem đầy đủ từ "equation": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

equilibration Danh từ

US/ɪ.ˌkwɪ.lə.ˈbreɪ.ʃən/

Nghĩa: Sự làm cân bằng.

Xem đầy đủ từ "equilibration": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Sự làm cân bằng tiếng Anh là gì?

"sự làm cân bằng" trong tiếng Anh là equation (danh từ), equilibration (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.