TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Sự làm phiền tiếng Anh là gì?

"sự làm phiền" trong tiếng Anh là annoyance (danh từ), molestation (danh từ), trouble (danh từ).

annoyance Danh từ

UK/əˈnɔɪ.əns/US/əˈnɔɪ.əns/

Nghĩa: Sự làm rầy, sự quấy rày, sự làm phiền.

  • to give (cause) annoyance to somebodylàm rầy ai, làm phiền ai

Xem đầy đủ từ "annoyance": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

molestation Danh từ

UK/mɒlɪˈsteɪʃən/US/ˌmoʊlɪˈsteɪʃən/

Nghĩa: Sự quấy rầy, sự quấy nhiễu, sự làm phiền.

Xem đầy đủ từ "molestation": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

trouble Danh từ

UK/ˈt͡ʃɹʌbəl/US/ˈt͡ʃɹʌbəl/

Nghĩa: Sự làm phiền, sự quấy rầy; điều phiền hà.

  • did it give you much trouble?cái đó có làm phiền anh nhiều không?
  • I don't like putting you to so much troubletôi không thích làm phiền anh nhiều đến thế

Xem đầy đủ từ "trouble": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

irksomeness Danh từ

US/ˈɜːk.səm.nəs/

Nghĩa: Sự làm phiền, sự làm tức, sự làm khó chịu.

Xem đầy đủ từ "irksomeness": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Sự làm phiền tiếng Anh là gì?

"sự làm phiền" trong tiếng Anh là annoyance (danh từ), molestation (danh từ), trouble (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.