annoyance
UK/əˈnɔɪ.əns/
US/əˈnɔɪ.əns/
giọng máy của trình duyệt
annoyance nghĩa là sự làm rầy, sự quấy rày, mối phiền muộn, điều khó chịu.
Nghĩa của annoyance
Danh từ
- Sự làm rầy, sự quấy rày, sự làm phiền.
- to give (cause) annoyance to somebodylàm rầy ai, làm phiền ai
- Mối phiền muộn; điều khó chịu, điều trái ý; điều bực mình.
Dạng từ của annoyance
| Số nhiều | annoyances |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với annoyance
Đồng nghĩa
Họ từ của annoyance
Câu hỏi thường gặp
annoyance nghĩa là gì?
annoyance (danh từ) nghĩa là sự làm rầy, sự quấy rày, mối phiền muộn, điều khó chịu.
annoyance phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của annoyance: giọng Anh (UK) /əˈnɔɪ.əns/, giọng Mỹ (US) /əˈnɔɪ.əns/.