TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

annoyance

UK/əˈnɔɪ.əns/ US/əˈnɔɪ.əns/ giọng máy của trình duyệt

annoyance nghĩa là sự làm rầy, sự quấy rày, mối phiền muộn, điều khó chịu.

Nghĩa của annoyance

Danh từ

  1. Sự làm rầy, sự quấy rày, sự làm phiền.
    • to give (cause) annoyance to somebodylàm rầy ai, làm phiền ai
  2. Mối phiền muộn; điều khó chịu, điều trái ý; điều bực mình.

Dạng từ của annoyance

Số nhiềuannoyances

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với annoyance

Đồng nghĩa

Họ từ của annoyance

Câu hỏi thường gặp

annoyance nghĩa là gì?

annoyance (danh từ) nghĩa là sự làm rầy, sự quấy rày, mối phiền muộn, điều khó chịu.

annoyance phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của annoyance: giọng Anh (UK) /əˈnɔɪ.əns/, giọng Mỹ (US) /əˈnɔɪ.əns/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.