TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Sự làm tổn thương tiếng Anh là gì?

"sự làm tổn thương" trong tiếng Anh là outrage (danh từ), hurt (danh từ).

outrage Danh từ

UK/ˈaʊt.ɹeɪd͡ʒ/US/ˈaʊt.ɹeɪd͡ʒ/

Nghĩa: Sự xúc phạm, sự làm phương hại, sự làm tổn thương (quyền lợi, tình cảm...).

Xem đầy đủ từ "outrage": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

hurt Danh từ

UK/hɜːt/US/hɝt/

Nghĩa: Sự chạm đến, sự xúc phạm, sự làm tổn thương.

  • a hurt to seomeone's reputatuionđiều xúc phạm đến thanh danh của ai
  • a hurt to someone's prideđiều chạm đến lòng tự ái của ai

Xem đầy đủ từ "hurt": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Sự làm tổn thương tiếng Anh là gì?

"sự làm tổn thương" trong tiếng Anh là outrage (danh từ), hurt (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.