Sự làm tan vỡ tiếng Anh là gì?
"sự làm tan vỡ" trong tiếng Anh là extinction (danh từ), blasting (danh từ).
extinction Danh từ
UK/ɪkˈstɪŋkʃən/US/ɪkˈstɪŋkʃən/
Nghĩa: Sự dập tắt; sự làm tan vỡ; sự làm mất đi.
blasting Danh từ
US/ˈblæs.tiɳ/
Nghĩa: Sự làm tan vỡ (hy vọng, cơ đồ...).
Câu hỏi thường gặp
Sự làm tan vỡ tiếng Anh là gì?
"sự làm tan vỡ" trong tiếng Anh là extinction (danh từ), blasting (danh từ).