TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Sự làm tràn tiếng Anh là gì?

"sự làm tràn" trong tiếng Anh là spill (danh từ), spilt (danh từ).

spill Danh từ

UK/spɪl/US/spɪl/

Nghĩa: Sự làm tràn, sự làm đổ ra, sự đánh đổ ra.

Xem đầy đủ từ "spill": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

spilt Danh từ

UK/spɪlt/US/spɪlt/

Nghĩa: Sự làm tràn, sự làm đổ ra, sự đánh đổ ra.

Xem đầy đủ từ "spilt": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Sự làm tràn tiếng Anh là gì?

"sự làm tràn" trong tiếng Anh là spill (danh từ), spilt (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.