TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Sự lôi cuốn tiếng Anh là gì?

"sự lôi cuốn" trong tiếng Anh là attraction (danh từ), allurement (danh từ), catchiness (danh từ).

attraction Danh từ

UK/əˈtɹækʃn̩/US/əˈtɹækʃn̩/ giọng người thật

Nghĩa: Sự thu hút, sự hấp dẫn, sự lôi cuốn; sức hấp dẫn, sức lôi cuốn.

Xem đầy đủ từ "attraction": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

allurement Danh từ

US/əˈlʊɚmənt/ giọng người thật

Nghĩa: Sự quyến rũ, sự lôi cuốn, sự cám dỗ.

Xem đầy đủ từ "allurement": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

catchiness Danh từ

Nghĩa: Tính hấp dẫn, sự lôi cuốn, sự quyến rũ.

Xem đầy đủ từ "catchiness": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

attractiveness Danh từ

US/ə.ˈtræk.tɪv.nəs/ giọng máy

Nghĩa: Sự thu hút, sự hấp dẫn, sự lôi cuốn, sự quyến rũ, sự duyên dáng.

Xem đầy đủ từ "attractiveness": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

affinity Danh từ

UK/əˈfɪnɪti/US/əˈfɪnɪti/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Sự thu hút, sự hấp dẫn, sự lôi cuốn; sự đồng cảm.

Xem đầy đủ từ "affinity": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

magnetization Danh từ

US/ˌmæɡ.nɪ.taɪˈzeɪ.ʃən/ giọng người thật

Nghĩa: Sự lôi cuốn, sự hấp dẫn; sự dụ hoặc, sự thôi miên.

Xem đầy đủ từ "magnetization": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Sự lôi cuốn tiếng Anh là gì?

"sự lôi cuốn" trong tiếng Anh là attraction (danh từ), allurement (danh từ), catchiness (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Bản thu "attraction": Dvortygirl, Wikimedia Commons, CC BY-SA 3.0. Bản thu "allurement": Speaker: Qwertygiy Recorder: Qwertygiy, Wikimedia Commons, CC0. Bản thu "magnetization": Speaker: NaomiAmethyst Recorder: NaomiAmethyst, Wikimedia Commons, CC BY-SA 4.0. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.