Sự lôi cuốn tiếng Anh là gì?
"sự lôi cuốn" trong tiếng Anh là attraction (danh từ), allurement (danh từ), catchiness (danh từ).
attraction Danh từ
UK/əˈtɹækʃn̩/US/əˈtɹækʃn̩/ giọng người thật
Nghĩa: Sự thu hút, sự hấp dẫn, sự lôi cuốn; sức hấp dẫn, sức lôi cuốn.
allurement Danh từ
US/əˈlʊɚmənt/ giọng người thật
Nghĩa: Sự quyến rũ, sự lôi cuốn, sự cám dỗ.
catchiness Danh từ
Nghĩa: Tính hấp dẫn, sự lôi cuốn, sự quyến rũ.
attractiveness Danh từ
US/ə.ˈtræk.tɪv.nəs/ giọng máy
Nghĩa: Sự thu hút, sự hấp dẫn, sự lôi cuốn, sự quyến rũ, sự duyên dáng.
affinity Danh từ
UK/əˈfɪnɪti/US/əˈfɪnɪti/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Sự thu hút, sự hấp dẫn, sự lôi cuốn; sự đồng cảm.
magnetization Danh từ
US/ˌmæɡ.nɪ.taɪˈzeɪ.ʃən/ giọng người thật
Nghĩa: Sự lôi cuốn, sự hấp dẫn; sự dụ hoặc, sự thôi miên.
Câu hỏi thường gặp
Sự lôi cuốn tiếng Anh là gì?
"sự lôi cuốn" trong tiếng Anh là attraction (danh từ), allurement (danh từ), catchiness (danh từ).