TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Sự lĩnh hội tiếng Anh là gì?

"sự lĩnh hội" trong tiếng Anh là comprehension (danh từ), digestion (danh từ), apprehension (danh từ).

comprehension Danh từ

UK/ˌkɒmpɹɪˈhɛnʃn̩/US/ˌkɑmpɹɪˈhɛnʃn̩/

Nghĩa: Sự hiểu, sự lĩnh hội, sự nhận thức.

  • it's beyond my comprehensioncái đó tôi không hiểu nổi

Xem đầy đủ từ "comprehension": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

digestion Danh từ

UK/daɪˈd͡ʒɛst͡ʃən/US/daɪˈd͡ʒɛst͡ʃən/

Nghĩa: Sự hiểu thấu, sự lĩnh hội, sự tiêu hoá (những điều đã học...).

Xem đầy đủ từ "digestion": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

apprehension Danh từ

UK/æp.ɹɪˈhɛn.ʃən/US/æp.ɹiˈhɛn.ʃən/

Nghĩa: Sự hiểu, sự lĩnh hội, sự tiếp thu, sự nắm được (ý nghĩa...).

  • to be quick of apprehensiontiếp thu nhanh
  • to be dull of apprehensiontiếp thu chậm

Xem đầy đủ từ "apprehension": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Sự lĩnh hội tiếng Anh là gì?

"sự lĩnh hội" trong tiếng Anh là comprehension (danh từ), digestion (danh từ), apprehension (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.