TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

comprehension

UK/ˌkɒmpɹɪˈhɛnʃn̩/ US/ˌkɑmpɹɪˈhɛnʃn̩/ giọng máy của trình duyệt

comprehension nghĩa là sự hiểu, sự lĩnh hội, sự bao gồm, sự bao hàm.

Nghĩa của comprehension

Danh từ

  1. Sự hiểu, sự lĩnh hội, sự nhận thức.
    • it's beyond my comprehensioncái đó tôi không hiểu nổi
  2. Sự bao gồm, sự bao hàm.
    • a term of wide comprehensionmột thuật ngữ bao hàm nhiều khái niệm

Dạng từ của comprehension

Số nhiềucomprehensions

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với comprehension

Đồng nghĩa

Họ từ của comprehension

Câu hỏi thường gặp

comprehension nghĩa là gì?

comprehension (danh từ) nghĩa là sự hiểu, sự lĩnh hội, sự bao gồm, sự bao hàm.

comprehension phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của comprehension: giọng Anh (UK) /ˌkɒmpɹɪˈhɛnʃn̩/, giọng Mỹ (US) /ˌkɑmpɹɪˈhɛnʃn̩/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.