TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Sự lạc quan tiếng Anh là gì?

"sự lạc quan" trong tiếng Anh là optimism (danh từ), sanguineness (danh từ).

optimism Danh từ

UK/ˈɒptɪmɪzəm/US/ˈɑptɪmɪzəm/

Nghĩa: Sự lạc quan; tính lạc quan.

  • His optimism clouded his judgment.Sự lạc quan của anh ấy che mờ sự phán đoán của anh ấy.
  • revolutionary optimismlạc quan cách mạng

Xem đầy đủ từ "optimism": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

sanguineness Danh từ

US/ˈsæŋ.ɡwən.nəs/

Nghĩa: Sự lạc quan, sự tin tưởng.

Xem đầy đủ từ "sanguineness": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Sự lạc quan tiếng Anh là gì?

"sự lạc quan" trong tiếng Anh là optimism (danh từ), sanguineness (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.