TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

optimism

UK/ˈɒptɪmɪzəm/ US/ˈɑptɪmɪzəm/ giọng máy của trình duyệt

optimism nghĩa là sự lạc quan, tính lạc quan, chủ nghĩa lạc quan.

Nghĩa của optimism

Danh từ

  1. Sự lạc quan; tính lạc quan.
    • revolutionary optimismlạc quan cách mạng
  2. Triết học Chủ nghĩa lạc quan.

Dạng từ của optimism

Số nhiềuoptimisms

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với optimism

Trái nghĩa

Họ từ của optimism

Câu ví dụ với optimism

  • His optimism clouded his judgment. Sự lạc quan của anh ấy che mờ sự phán đoán của anh ấy.
  • Driving my clunker requires a lot of patience and optimism. Để lái chiếc xe cũ của tôi, cần phải có rất nhiều sự kiên nhẫn và lạc quan.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

optimism nghĩa là gì?

optimism (danh từ) nghĩa là sự lạc quan, tính lạc quan, chủ nghĩa lạc quan.

optimism phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của optimism: giọng Anh (UK) /ˈɒptɪmɪzəm/, giọng Mỹ (US) /ˈɑptɪmɪzəm/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.