TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Sự lễ độ tiếng Anh là gì?

"sự lễ độ" trong tiếng Anh là politeness (danh từ), civility (danh từ), comity (danh từ).

politeness Danh từ

UK/pəˈlaɪtnəs/US/pəˈlaɪtnəs/

Nghĩa: Sự lễ phép, sự lễ độ; sự lịch sự, sự lịch thiệp.

Xem đầy đủ từ "politeness": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

civility Danh từ

UK/sɪˈvɪl.ɪ.ti/US/sɪˈvɪl.ɪ.ti/

Nghĩa: Sự lễ độ, phép lịch sự.

Xem đầy đủ từ "civility": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

comity Danh từ

UK/ˈkɒmɪti/US/ˈkɒmɪti/

Nghĩa: Sự lịch thiệp, sự lịch sự; sự nhã nhặn; sự lễ độ.

Xem đầy đủ từ "comity": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Sự lễ độ tiếng Anh là gì?

"sự lễ độ" trong tiếng Anh là politeness (danh từ), civility (danh từ), comity (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.