TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Sự mất thể diện tiếng Anh là gì?

"sự mất thể diện" trong tiếng Anh là discredit (danh từ), mortification (danh từ).

discredit Danh từ

UK/dɪsˈkɹɛd.ɪt/US/dɪsˈkɹɛd.ɪt/

Nghĩa: Sự mang tai mang tiếng, sự mất uy tín, sự mất thể diện; điều làm mang tai mang tiếng, điều làm mất uy tín, điều làm mất thể diện.

  • To bring into discredit.Làm mang tai mang tiếng, làm mất uy tín

Xem đầy đủ từ "discredit": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

mortification Danh từ

UK/ˌmɔːtɪfɪˈkeɪʃən/US/ˌmoɹtɪfɪˈkeɪʃən/

Nghĩa: Điều sỉ nhục; sự xấu hổ, sự mất thể diện, sự tủi nhục.

  • the mortification of submitting to the aggressornỗi tủi nhục phải khuất phục trước kẻ xâm lược

Xem đầy đủ từ "mortification": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Sự mất thể diện tiếng Anh là gì?

"sự mất thể diện" trong tiếng Anh là discredit (danh từ), mortification (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.