TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

mortification

UK/ˌmɔːtɪfɪˈkeɪʃən/ US/ˌmoɹtɪfɪˈkeɪʃən/ giọng máy của trình duyệt

mortification nghĩa là sự hành xác, điều sỉ nhục, sự xấu hổ.

Nghĩa của mortification

Danh từ

  1. Sự hành xác.
  2. Điều sỉ nhục; sự xấu hổ, sự mất thể diện, sự tủi nhục.
    • the mortification of submitting to the aggressornỗi tủi nhục phải khuất phục trước kẻ xâm lược
  3. Y học Chứng thối hoại.

Dạng từ của mortification

Số nhiềumortifications

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với mortification

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Họ từ của mortification

Câu hỏi thường gặp

mortification nghĩa là gì?

mortification (danh từ) nghĩa là sự hành xác, điều sỉ nhục, sự xấu hổ.

mortification phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của mortification: giọng Anh (UK) /ˌmɔːtɪfɪˈkeɪʃən/, giọng Mỹ (US) /ˌmoɹtɪfɪˈkeɪʃən/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.