TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Sự mở mang tiếng Anh là gì?

"sự mở mang" trong tiếng Anh là culture (danh từ), development (danh từ), cultivation (danh từ).

culture Danh từ

UK/ˈkʌlt͡ʃə/US/ˈkʌlt͡ʃɚ/

Nghĩa: Sự mở mang, sự tu dưỡng, sự trao đổi.

  • the culture of the mindsự mở mang trí tuệ
  • physical culturethể dục

Xem đầy đủ từ "culture": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

development Danh từ

UK/dɪˈvɛl.əp.mənt/US/dɪˈvɛl.əp.mənt/

Nghĩa: Sự phát triển, sự mở mang, sự mở rộng, sự khuếch trương, sự phát đạt.

Xem đầy đủ từ "development": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

cultivation Danh từ

UK/ˌkʌltɪˈveɪʃən/US/ˌkʌltɪˈveɪʃən/

Nghĩa: Sự dạy dỗ, sự mở mang, sự giáo hoá; sự trau dồi, sự tu dưỡng, sự nuôi dưỡng, sự bồi dưỡng (tình cảm...).

Xem đầy đủ từ "cultivation": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Sự mở mang tiếng Anh là gì?

"sự mở mang" trong tiếng Anh là culture (danh từ), development (danh từ), cultivation (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.