Sự mở mang tiếng Anh là gì?
"sự mở mang" trong tiếng Anh là culture (danh từ), development (danh từ), cultivation (danh từ).
culture Danh từ
UK/ˈkʌlt͡ʃə/US/ˈkʌlt͡ʃɚ/
Nghĩa: Sự mở mang, sự tu dưỡng, sự trao đổi.
- the culture of the mindsự mở mang trí tuệ
- physical culturethể dục
development Danh từ
UK/dɪˈvɛl.əp.mənt/US/dɪˈvɛl.əp.mənt/
Nghĩa: Sự phát triển, sự mở mang, sự mở rộng, sự khuếch trương, sự phát đạt.
cultivation Danh từ
UK/ˌkʌltɪˈveɪʃən/US/ˌkʌltɪˈveɪʃən/
Nghĩa: Sự dạy dỗ, sự mở mang, sự giáo hoá; sự trau dồi, sự tu dưỡng, sự nuôi dưỡng, sự bồi dưỡng (tình cảm...).
Câu hỏi thường gặp
Sự mở mang tiếng Anh là gì?
"sự mở mang" trong tiếng Anh là culture (danh từ), development (danh từ), cultivation (danh từ).