TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

cultivation

UK/ˌkʌltɪˈveɪʃən/ giọng máy của trình duyệt US/ˌkʌltɪˈveɪʃən/ giọng người thật

cultivation nghĩa là sự cày cấy, sự trồng trọt, sự dạy dỗ, sự mở mang.

Nghĩa của cultivation

Danh từ

  1. Sự cày cấy, sự trồng trọt.
    • land under cultivationđất đai đang được trồng trọt
    • extensive cultivationquảng canh
    • intensive cultivationthâm canh
  2. Sự dạy dỗ, sự mở mang, sự giáo hoá; sự trau dồi, sự tu dưỡng, sự nuôi dưỡng, sự bồi dưỡng (tình cảm...).

Dạng từ của cultivation

Số nhiềucultivations

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với cultivation

Đồng nghĩa

Họ từ của cultivation

Câu hỏi thường gặp

cultivation nghĩa là gì?

cultivation (danh từ) nghĩa là sự cày cấy, sự trồng trọt, sự dạy dỗ, sự mở mang.

cultivation phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của cultivation: giọng Anh (UK) /ˌkʌltɪˈveɪʃən/, giọng Mỹ (US) /ˌkʌltɪˈveɪʃən/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Bản thu US: Speaker: Wodencafe Recorder: Wodencafe, Wikimedia Commons, CC0. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.