Sự mua chuộc tiếng Anh là gì?
"sự mua chuộc" trong tiếng Anh là bribery (danh từ), subornation (danh từ), tampering (danh từ).
bribery Danh từ
UK/ˈbɹaɪbəɹi/US/ˈbɹaɪbəɹi/
Nghĩa: Sự đút lót, sự hối lộ, sự mua chuộc.
subornation Danh từ
Nghĩa: Sự hối lộ, sự mua chuộc (người làm chứng...).
tampering Danh từ
US/ˈtæm.pɜ.ːiɳ/
Nghĩa: Sự mua chuộc, sự đút lót (nhân chứng...).
Câu hỏi thường gặp
Sự mua chuộc tiếng Anh là gì?
"sự mua chuộc" trong tiếng Anh là bribery (danh từ), subornation (danh từ), tampering (danh từ).