TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Sự nổ tung tiếng Anh là gì?

"sự nổ tung" trong tiếng Anh là burst (danh từ), implosion (danh từ).

burst Danh từ

UK/bɜːst/US/bɝst/

Nghĩa: Sự nổ tung, sự vỡ tung; tiếng nổ (bom).

Xem đầy đủ từ "burst": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

implosion Danh từ

UK/ɪmˈpləʊʒən/US/ɪmˈpləʊʒən/

Nghĩa: Sự nổ tung

Xem đầy đủ từ "implosion": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Sự nổ tung tiếng Anh là gì?

"sự nổ tung" trong tiếng Anh là burst (danh từ), implosion (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.