TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

burst

Cấp độ B1 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
UK/bɜːst/ US/bɝst/ giọng máy của trình duyệt

burst nghĩa là sự nổ tung, sự vỡ tung, sự gắng lên, sự dấn lên.

Nghĩa của burst

Danh từ

  1. Sự nổ tung, sự vỡ tung; tiếng nổ (bom).
  2. Sự gắng lên, sự dấn lên, sự nỗ lực lên.
    • a burst of energysự gắng sức
  3. Sự bật lên, sự nổ ra, sự bùng lên.
    • a burst of laughtersự cười phá lên
    • a burst of flamelửa bùng cháy
    • a burst of gun-fireloạt đạn nổ
  4. Sự xuất hiện đột ngột.
  5. Sự phi nước đại (ngựa).
  6. Sự chè chén say sưa.
    • to go (be) on the burstchè chén say sưa

Động từ

  1. Nổ, nổ tung (bom, đạn...); vỡ (mụn nhọt); nổ, vỡ (bong bóng); vỡ, vỡ tung ra (để); nhú, nở (lá, nụ hoa).
    • sides burst with laughingcười vỡ bụng
    • buttons burst with foodăn no căng bật cả khuy cài
  2. Đầy ních, tràn đầy.
    • storehouse bursting with grainnhà kho đầy ních thóc lúa
    • to be bursting with pride (happiness, envy, health)tràn đầy kiêu hãnh (hạnh phúc, ghen tị, sức khoẻ)
  3. Nóng lòng háo hức.
    • to be bursting with a secret; to be bursting to tell a secretnóng lòng muốn nói ra một điều bí mật
  4. Làm nổ tung ra; làm bật tung ra; làm rách tung ra, làm vỡ tung ra.
    • to burst the tirelàm nổ lốp
    • to burst the door openphá tung cửa ra
  5. Xông, xộc, vọt; đột nhiên xuất hiện.
    • to burst into the roomxộc vào buồng
    • the oil bursts out of the grounddầu vọt từ dưới đất lên
    • the sun bursts through the cloudsmặt trời đột nhiên xuất hiện qua các làn mây

Dạng từ của burst

Ngôi thứ ba số ítbursts
Hiện tại phân từ (-ing)bursting
Quá khứburst
Quá khứ phân từburst
Số nhiềubursts

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với burst

Đồng nghĩa

Họ từ của burst

Cụm từ, thành ngữ với burst

  • to burst forth — (Như) To burst out.
  • to burst in — Mở tung vào (phía trong); Làm gián đoạn; ngắt lời; Thình lình đến, thình lình xuất hiện.
  • to burst into — Bùng lên, bật lên.
  • to burst out — Thốt lên; nói ầm lên, lớn tiếng; Phá lên, oà lên, bật lên; Bùng ra, nổ ra, bật ra (chiến tranh, bệnh tật, tiếng ồn ào...).
  • to burst up — (Thông tục) Làm nổ bùng, nổ bùng; Làm suy sụp; suy sụp.
  • to burst upon — Chợt xuất hiện, chợt đến.
  • burst duration — Thời khoảng chớp màu (xung).
  • burst into tears — Oà.
  • burst one's boiler — (từ Mỹ, nghĩa Mỹ) Lâm vào cảnh khổ cực; gặp tai hoạ.
  • burst out laughing — Phì cười.
  • burst signal — Tín hiệu chớp (mầu).
  • burst someone's boiler — Đẩy ai vào cảnh khổ cực.

Câu ví dụ với burst

  • He had many capillaries burst in his legs. Anh ấy bị vỡ mao mạch chân nghiêm trọng.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

burst nghĩa là gì?

burst (danh từ, động từ) nghĩa là sự nổ tung, sự vỡ tung, sự gắng lên, sự dấn lên.

burst phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của burst: giọng Anh (UK) /bɜːst/, giọng Mỹ (US) /bɝst/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.