TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Sự ngất tiếng Anh là gì?

"sự ngất" trong tiếng Anh là faint (danh từ), syncope (danh từ).

faint Danh từ

UK/feɪnt/US/feɪnt/

Nghĩa: Cơn ngất; sự ngất.

  • in a deal faintbất tỉnh nhân sự, chết ngất

Xem đầy đủ từ "faint": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

syncope Danh từ

UK/ˈsɪŋ.kə.pi/US/ˈsɪŋ.kə.pi/

Nghĩa: Sự ngất.

Xem đầy đủ từ "syncope": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Sự ngất tiếng Anh là gì?

"sự ngất" trong tiếng Anh là faint (danh từ), syncope (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.