TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Sự ngẫu nhiên tiếng Anh là gì?

"sự ngẫu nhiên" trong tiếng Anh là haphazard (danh từ), contingency (danh từ), contigency (danh từ).

haphazard Danh từ

UK/(ˌ)hæpˈhæz.əd/US/(ˌ)hæpˈhæz.ɚd/

Nghĩa: Sự may rủi, sự ngẫu nhiên, sự tình cờ.

  • at (by) haphazardngẫu nhiên, tình cờ

Xem đầy đủ từ "haphazard": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

contingency Danh từ

UK/kənˈtɪnd͡ʒənsi/US/kənˈtɪnd͡ʒənsi/

Nghĩa: Sự ngẫu nhiên, sự tình cờ; việc bất ngờ.

  • should a contingency arise; in case of a contingencytrong trường hợp bất ngờ; nếu xảy ra việc bất ngờ
  • prepared for all contingencieschuẩn bị phòng mọi việc bất ngờ; chuẩn bị phòng mọi việc bất trắc

Xem đầy đủ từ "contingency": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

contigency Danh từ

Nghĩa: Sự ngẫu nhiên, sự tiếp liên.

Xem đầy đủ từ "contigency": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

accident Danh từ

UK/ˈæk.sɪ.dənt/US/ˈæk.sə.dənt/

Nghĩa: Sự tình cờ, sự ngẫu nhiên.

  • by accidenttình cờ, ngẫu nhiên

Xem đầy đủ từ "accident": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Sự ngẫu nhiên tiếng Anh là gì?

"sự ngẫu nhiên" trong tiếng Anh là haphazard (danh từ), contingency (danh từ), contigency (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.