Sự ngẫu nhiên tiếng Anh là gì?
"sự ngẫu nhiên" trong tiếng Anh là haphazard (danh từ), contingency (danh từ), contigency (danh từ).
haphazard Danh từ
UK/(ˌ)hæpˈhæz.əd/US/(ˌ)hæpˈhæz.ɚd/
Nghĩa: Sự may rủi, sự ngẫu nhiên, sự tình cờ.
- at (by) haphazardngẫu nhiên, tình cờ
contingency Danh từ
UK/kənˈtɪnd͡ʒənsi/US/kənˈtɪnd͡ʒənsi/
Nghĩa: Sự ngẫu nhiên, sự tình cờ; việc bất ngờ.
- should a contingency arise; in case of a contingencytrong trường hợp bất ngờ; nếu xảy ra việc bất ngờ
- prepared for all contingencieschuẩn bị phòng mọi việc bất ngờ; chuẩn bị phòng mọi việc bất trắc
contigency Danh từ
Nghĩa: Sự ngẫu nhiên, sự tiếp liên.
accident Danh từ
UK/ˈæk.sɪ.dənt/US/ˈæk.sə.dənt/
Nghĩa: Sự tình cờ, sự ngẫu nhiên.
- by accidenttình cờ, ngẫu nhiên
Câu hỏi thường gặp
Sự ngẫu nhiên tiếng Anh là gì?
"sự ngẫu nhiên" trong tiếng Anh là haphazard (danh từ), contingency (danh từ), contigency (danh từ).