TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Sự nghỉ tiếng Anh là gì?

"sự nghỉ" trong tiếng Anh là absence (danh từ), repose (danh từ), break (danh từ).

absence Danh từ

UK/ˈæb.s(ə)n̩s/US/ˈæb.s(ə)n̩s/

Nghĩa: Sự vắng mặt, sự nghỉ (học), sự đi vắng; thời gian vắng mặt, lúc đi vắng.

  • to have a long absence from schoolnghỉ học lâu

Xem đầy đủ từ "absence": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

repose Danh từ

UK/ɹɪˈpəʊz/US/ɹəˈpoʊz/

Nghĩa: Sự nghỉ ngơi, sự nghỉ.

  • to work without reposelàm việc không nghỉ

Xem đầy đủ từ "repose": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

break Danh từ

UK/bɹeɪk/US/bɹeɪk/

Nghĩa: Sự nghỉ, sự dừng lại, sự gián đoạn.

  • without a breakkhông ngừng

Xem đầy đủ từ "break": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Sự nghỉ tiếng Anh là gì?

"sự nghỉ" trong tiếng Anh là absence (danh từ), repose (danh từ), break (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.