TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

repose

UK/ɹɪˈpəʊz/ US/ɹəˈpoʊz/ giọng máy của trình duyệt

repose nghĩa là sự nghỉ ngơi, sự nghỉ, sự yên tĩnh, đặt để.

Nghĩa của repose

Danh từ

  1. Sự nghỉ ngơi, sự nghỉ.
    • to work without reposelàm việc không nghỉ
  2. Sự yên tĩnh.
    • the sea never seems in reposebiển hình như không lúc nào yên tĩnh
  3. Giấc ngủ.
  4. Sự phối hợp hài hoà (trong nghệ thuật).
    • to lack reposethiếu sự phối hợp hài hoà
  5. Dáng ung dung, thư thái, dáng khoan thai đĩnh đạc.

Ngoại động từ

  1. Đặt để.
    • to repose one's head on the pillowđặt đầu gối lên
    • to repose one's hope in someoneđặt hy vọng vào ai
  2. Cho nghỉ ngơi; làm khoẻ khoắn tươi tỉnh.
    • to repose onselfnghỉ ngơi
    • to rise thoroughly reposedtrở dậy trong người hoàn toàn khoẻ khoắn tươi tỉnh

Nội động từ

  1. Nằm, yên nghỉ (ngủ hay là chết).
  2. Nghỉ ngơi.
  3. Được đặt trên, được xây dựng trên cơ sở, nằm trên.
    • the foundations repose on (upon) a rocknền nhà xây trên đá
    • the whole capitalist system reposes on surplus valuetoàn bộ hệ thống tư bản chủ nghĩa được xây dựng trên giá trị thặng dư
  4. Suy nghĩ miên man, chú ý vào (tâm trí, ký ức...).
    • to let one's mind repose on the pastđể cho tâm trí suy nghĩ miên man về quá khứ

Dạng từ của repose

Ngôi thứ ba số ítreposes
Hiện tại phân từ (-ing)reposing
Quá khứ phân từreposed
Quá khứreposed
Số nhiềureposes

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với repose

Đồng nghĩa

Họ từ của repose

Cụm từ, thành ngữ với repose

  • angle of repose — (Kỹ thuật) Góc nghỉ.

Câu hỏi thường gặp

repose nghĩa là gì?

repose (danh từ, ngoại động từ, nội động từ) nghĩa là sự nghỉ ngơi, sự nghỉ, sự yên tĩnh, đặt để.

repose phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của repose: giọng Anh (UK) /ɹɪˈpəʊz/, giọng Mỹ (US) /ɹəˈpoʊz/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.