TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Sự nhân cách hoá tiếng Anh là gì?

"sự nhân cách hoá" trong tiếng Anh là personification (danh từ), impersonation (danh từ).

personification Danh từ

UK/pɚˌsɑ.nə.fəˈkeɪ.ʃən/US/pɚˌsɑ.nə.fəˈkeɪ.ʃən/

Nghĩa: Sự nhân cách hoá; trường hợp nhân cách hoá.

Xem đầy đủ từ "personification": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

impersonation Danh từ

US/ɪm.ˌpɜː.sə.ˈneɪ.ʃən/

Nghĩa: Sự thể hiện dưới dạng người, sự nhân cách hoá.

Xem đầy đủ từ "impersonation": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Sự nhân cách hoá tiếng Anh là gì?

"sự nhân cách hoá" trong tiếng Anh là personification (danh từ), impersonation (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.